保税

保税
bǎoshuì
bảo thuế

hàng hóa được bảo lưu thuế; (khu, hàng) miễn/hoãn thuế quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng hóa được bảo lưu thuế; (khu, hàng) miễn/hoãn thuế quan

    • Đây là một nhà máy bảo thuế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.