保种

保种
bǎozhǒng
bảo chủng

bảo tồn giống (cây trồng hoặc vật nuôi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. bảo tồn giống (cây trồng hoặc vật nuôi)

  2. động từ

    bảo tồn loài (trong bảo tồn tự nhiên)

    • Chúng ta nên bảo tồn loài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.