保湿

保湿
bǎoshī
bảo thấp

dưỡng ẩm; giữ ẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. dưỡng ẩm; giữ ẩm

  2. động từ

    dưỡng ẩm; giữ ẩm

    • Kem dưỡng này có tác dụng dưỡng ẩm rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.