保温瓶

保温瓶
bǎowēnpíng
bảo ôn bình

bình giữ nhiệt; phích nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình giữ nhiệt; phích nước

    • Bình giữ nhiệt này giữ ấm được bao lâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.