保本

保本
bǎoběn
bảo bản

đảm bảo mức tối thiểu; bảo đảm hòa vốn; ít nhất cũng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đảm bảo mức tối thiểu; bảo đảm hòa vốn; ít nhất cũng

    • Công ty chúng tôi năm nay đã hòa vốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.