保护伞

保护伞
bǎosǎn
bảo hộ tản

ô dù; (bóng) kẻ che chắn; chỗ dựa (thường chỉ sự bảo kê tham nhũng)

2 nghĩa#36169
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. ô dù; (bóng) kẻ che chắn; chỗ dựa (thường chỉ sự bảo kê tham nhũng)

  2. danh từ

    ô bảo hộ; lá chắn bảo vệ; (bóng) thế lực che chắn

    • Anh ấy đã trở thành chiếc ô bảo vệ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.