保媒

保媒
bǎoméi
bảo môi

làm mai; làm mối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm mai; làm mối

    • Cô ấy thích làm bà mối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.