保墒

保墒
bǎoshāng

giữ ẩm cho đất; bảo toàn độ ẩm đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ ẩm cho đất; bảo toàn độ ẩm đất

    • Bảo tồn độ ẩm đất là một khâu quan trọng trong sản xuất nông nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.