- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tầm thường, sáo rỗng; nhàm chán, cũ kỹ
tầm thường, sáo rỗng; nhàm chán, cũ kỹ
Bài viết của anh ấy rất sáo rỗng.
quê mùa; tầm thường; kém sang
Thiết kế này hơi tầm thường.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
tầm thường, sáo rỗng; nhàm chán, cũ kỹ
tầm thường, sáo rỗng; nhàm chán, cũ kỹ
Bài viết của anh ấy rất sáo rỗng.
quê mùa; tầm thường; kém sang
Thiết kế này hơi tầm thường.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.