俗家

俗家
jiā
tục gia

người thường (chưa xuất gia); gia đình trần tục (của người tu hành)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường (chưa xuất gia); gia đình trần tục (của người tu hành)

    • Anh ấy là một đệ tử tại gia.

  2. danh từ

    gia đình thế tục; người tại gia (chưa xuất gia)

  3. danh từ

    gia đình trần tục (của nhà sư); nhà thế tục

    • Anh ấy đã trở về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.