俗套

俗套
tào
tục sáo

sáo mòn; khuôn sáo; công thức cũ rích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo mòn; khuôn sáo; công thức cũ rích

    • Câu chuyện này hơi sáo rỗng.

  2. danh từ

    sáo rỗng; khuôn sáo; nhàm chán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.