俗体字

俗体字
tục thể tự

dạng chữ thông tục (không chuẩn) của chữ Hán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dạng chữ thông tục (không chuẩn) của chữ Hán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.