俗世

俗世
shì
tục thế

cõi trần tục; thế giới trần gian

1 nghĩa#46912
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi trần tục; thế giới trần gian

    • Anh ấy chán ghét cuộc sống trần tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.