俏皮话

俏皮话
qiàopihuà
tiếu bì thoại

lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh

    • Anh ấy luôn nói những lời dí dỏm.

  2. danh từ

    lời nói dí dỏm; câu nói hóm hỉnh

  3. lời nói dí dỏm; câu đùa cợt; lời mỉa mai

  4. danh từ

    lời nói dí dỏm; câu nói hài hước; lời chơi chữ

    • Anh ấy thích nói những lời đùa cợt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.