Người có dáng đi uyển chuyển, tài năng xuất chúng chính là bậc俊tuấn tú.
/
俊美
俊美
tuấn mỹ
tuấn tú; đẹp trai; thanh tú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; đẹp trai; thanh tú
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
đẹp; tuấn tú
- 。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ俊美
Phồn thể俊
tuấn mỹ
tuấn tú; đẹp trai; thanh tú
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tuấn tú; đẹp trai; thanh tú
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
đẹp; tuấn tú
- 。
Anh ấy trông rất đẹp trai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại