便鞋

便鞋
biànxié
tiện hài

giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giày vải; dép/giày thường (dùng trong nhà hoặc đi nhẹ nhàng)

    • Tôi thích đi giày vải.

  2. danh từ

    giày bệt; dép đi trong nhà

    • Tôi thích đi dép lê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.