便血

便血
biànxiě
tiện huyết

đi ngoài ra máu; tiện huyết (có máu trong phân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi ngoài ra máu; tiện huyết (có máu trong phân)

    • Anh ấy bị đi ngoài ra máu, cần đi khám bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.