便溺

便溺
biànniào
tiện niệu

đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi vệ sinh; đại tiện hoặc tiểu tiện

    • Xin đừng đi vệ sinh ở đây.

  2. danh từ

    phân và nước tiểu; đại tiểu tiện

    • Phân và nước tiểu là chất thải của cơ thể.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.