便民

便民
biànmín
tiện dân

tiện lợi cho người dân; phục vụ nhân dân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện lợi cho người dân; phục vụ nhân dân

    • Dịch vụ này rất tiện lợi cho người dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.