便步走

便步走
biànzǒu
tiện bộ tẩu

đi bộ tự do; đi đều ở trạng thái nghỉ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ tự do; đi đều ở trạng thái nghỉ

    • Đi bộ thoải mái, đừng chạy.

  2. động từ

    đi thường bước; đi bộ tự do (không theo đội hình)

    • Chúng tôi đi bước thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.