便携

便携
biànxié
tiện huề

tiện mang theo; di động; xách tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện mang theo; di động; xách tay

    • Cái máy tính xách tay này rất nhẹ.

  2. tính từ

    tiện mang theo; dễ mang; di động

    • Cái túi xách tay này rất nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.