便意

便意
biàn
tiện ý

cảm giác buồn đi vệ sinh; mắc đi ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác buồn đi vệ sinh; mắc đi ngoài

    • Anh ấy buồn đi vệ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.