便当

便当
biàndāng
tiện đương

cơm hộp; bento

5 nghĩa#14459
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm hộp; bento

    • Trưa nay tôi ăn cơm hộp.

  2. danh từ

    hộp cơm; cơm hộp

    装在盒子里的饭菜zhuāng zài hézi lǐ de fànacài

    • Hôm nay tôi mang theo hộp cơm trưa.

  3. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

    容易做到;方便;省事róngyì zuò dào;fāngbiàn;shěngshì

    • Hộp cơm này rất tiện lợi.

  4. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

    容易的;方便的róngyì de; fāngbiàn de

  5. tính từ

    hộp cơm; tiện lợi

    方便、容易做的;携带食物的盒子fāngbiàn、róngyì zuò de;xiéidài shíwù de hézi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.