便中

便中
biànzhōng
tiện trung

khi tiện; lúc rảnh rỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khi tiện; lúc rảnh rỗi

    • Xin hãy nói cho tôi biết khi tiện.

  2. danh từ

    khi thuận tiện; lúc rảnh rỗi

    • Xin hãy nói cho tôi khi tiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.