侵限

侵限
qīnxiàn
xâm hạn

xâm phạm ranh giới; vi phạm giới hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm ranh giới; vi phạm giới hạn

    • Anh ấy đã xâm phạm quyền riêng tư của tôi.

  2. động từ

    xâm phạm giới hạn (đặc biệt là xâm phạm phạm vi an toàn đường sắt)

    • Xin đừng vượt giới hạn để tránh nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.