侵权

侵权
qīnquán
xâm quyền

xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền

    • Họ đã xâm phạm tác phẩm của tôi.

  2. động từ

    vi phạm; xúc phạm

    • Hành vi này đã vi phạm bản quyền.

  3. động từ

    xâm phạm quyền lợi; vi phạm bản quyền

    • Đây là hành vi xâm phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.