侵彻

侵彻
qīnchè
xâm triệt

(của đạn) xuyên thủng (giáp, vật cản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của đạn) xuyên thủng (giáp, vật cản)

    • Viên đạn đã xuyên qua tấm thép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.