侯门

侯门
hóumén
hầu môn

cửa nhà quyền quý; phủ đệ quan lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa nhà quyền quý; phủ đệ quan lại

    • Anh ấy sinh ra trong một gia đình quý tộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.