- 亻nhân(người)BỘ
- 则tắc(quy tắc, phép tắc)HÌNH THANH
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
cửa phụ; cửa hông
cửa phụ; cửa hông
Xin mời đi cửa phụ.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
cửa phụ; cửa hông
cửa phụ; cửa hông
Xin mời đi cửa phụ.
Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.