侧门

侧门
mén
trắc môn

cửa phụ; cửa hông

1 nghĩa#39158
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa phụ; cửa hông

    • Xin mời đi cửa phụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.