侧翻

侧翻
fān
trắc phiên

lật (xe, thuyền); lật úp; (thuyền) lật chìm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lật (xe, thuyền); lật úp; (thuyền) lật chìm

    • Xe tải bị lật rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.