侧根

侧根
gēn
trắc căn

rễ bên; rễ phụ (thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rễ bên; rễ phụ (thực vật học)

    • Rễ bên là một phần của hệ thống rễ thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.