侧手翻

侧手翻
shǒufān
trắc thủ phiên

lộn sườn; động tác lộn sườn (thể dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lộn sườn; động tác lộn sườn (thể dục)

    • Cô ấy biết lộn nhào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.