侠义

侠义
xiá
hiệp nghĩa

trọng nghĩa hiệp; hào hiệp

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trọng nghĩa hiệp; hào hiệp

    • Anh ấy là một người hiệp nghĩa.

  2. danh từ

    khí phách hiệp nghĩa; tinh thần hiệp khách

    • Anh ấy có tinh thần hiệp nghĩa.

  3. danh từ

    trọng nghĩa hiệp; tinh thần hiệp nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.