依附

依附
y phụ

bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa

3 nghĩa#47823
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bám víu; phụ thuộc vào; nương tựa

    • Anh ấy nương tựa vào một gia tộc hùng mạnh.

  2. động từ

    nương tựa; bám víu; phụ thuộc vào

  3. động từ

    nương tựa; phụ thuộc; bám víu

    • Anh ấy phụ thuộc vào một gia tộc hùng mạnh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.