依稀

依稀
y hy

mơ hồ; lờ mờ; thoáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mơ hồ; lờ mờ; thoáng

    • Tôi mơ hồ nhớ chuyện này.

  2. trạng từ

    mơ hồ; lờ mờ; thoáng thấy

    • Tôi mơ hồ nhớ dáng vẻ của anh ấy.

  3. trạng từ

    mờ nhạt; lờ mờ; thoáng hiện

  4. trạng từ

    mơ hồ; lờ mờ; thoáng nhớ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.