依托

依托
tuō
y thác

dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; nhờ cậy; trận chiến; vũ khí

    • Chúng ta nên nương tựa lẫn nhau.

  2. động từ

    dựa vào; nhờ vào; chiến trận; vũ khí

    • Chúng tôi dựa vào khoa học công nghệ để phát triển.

  3. động từ

    dựa vào; nhờ vào; nương tựa

    • Anh ấy có thể dựa vào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.