供称

供称
gòngchēng
cúng xưng

khai nhận; cung khai (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khai nhận; cung khai (pháp lý)

    • Anh ta khai rằng mình vô tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.