供献

供献
gōngxiàn
cung hiến

dâng hiến; cống hiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dâng hiến; cống hiến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.