供物

供物
gòng
cúng vật

lễ vật cúng; đồ cúng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ vật cúng; đồ cúng

    • Đây là những vật cúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.