供热

供热
gōng
cung nhiệt

cung cấp nhiệt; sưởi ấm (cho tòa nhà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cung cấp nhiệt; sưởi ấm (cho tòa nhà)

    • Thành phố này có hệ thống sưởi vào mùa đông.

  2. động từ

    cung cấp nhiệt; cấp nhiệt (sưởi ấm)

    • Thành phố này cung cấp nhiệt vào mùa đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.