- 亻nhân(người)BỘ
- 共cung(cùng nhau, chung)HÌNH THANH
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung và cầu (kinh tế học)
cung và cầu (kinh tế học)
Quan hệ cung cầu thị trường.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
cung và cầu (kinh tế học)
cung và cầu (kinh tế học)
Quan hệ cung cầu thị trường.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.