供求

供求
gōngqiú
cung cầu

cung và cầu (kinh tế học)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung và cầu (kinh tế học)

    • Quan hệ cung cầu thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.