供品

供品
gòngpǐn
cúng phẩm

lễ vật cúng; đồ cúng

1 nghĩa#43290
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ vật cúng; đồ cúng

    • Những lễ vật này là dành cho thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.