侄子

侄子
zhízi
điệt tử

cháu trai (con trai của anh/em trai)

1 nghĩa#5995
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cháu trai (con trai của anh/em trai)

    哥哥或弟弟的儿子gēge huò dìdi de érzi

    • Cháu trai của tôi rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.