使馆

使馆
shǐguǎn
sử quán

đại sứ quán

2 nghĩa#20865
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại sứ quán

    • Đại sứ quán Trung Quốc ở đâu?

  2. danh từ

    phái đoàn ngoại giao; sứ đoàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.