使成

使成
shǐchéng
sử thành

khiến; làm cho; sai khiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khiến; làm cho; sai khiến

  2. động từ

    khiến cho trở thành; làm cho

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.