使坏

使坏
shǐhuài
sử hoại

chơi xấu; chơi trò bẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chơi xấu; chơi trò bẩn

    • Anh ấy luôn thích chơi xấu.

  2. động từ

    chơi trò xấu; làm điều xấu bếp; phá quấy

    • Anh ấy luôn thích làm điều xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.