作誓

作誓
zuòshì
tác thệ

thề; lập lời thề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thề; lập lời thề

    • Anh ấy thề sẽ bảo vệ cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.