作茧

作茧
zuòjiǎn
tác kiển

tự kéo tơ bọc mình; nhộng làm kén

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự kéo tơ bọc mình; nhộng làm kén

    • Con tằm tự làm kén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.