作色

作色
zuò
tác sắc

biểu lộ vẻ tức giận; đổi sắc mặt (vì tức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biểu lộ vẻ tức giận; đổi sắc mặt (vì tức)

    • Anh ấy tỏ vẻ tức giận vì tôi đến muộn.

  2. động từ

    nổi giận; biến sắc mặt (vì tức giận)

    • Anh ấy đỏ mặt vì khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.