作痛

作痛
zuòtòng
tác thống

đau nhức; nhức nhối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đau nhức; nhức nhối

    • Đầu tôi đau nhức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.